| 1 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
1.004964.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 2 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết . |
1.013734.H18 |
01/03/2026 |
|
| 3 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ. |
1.013750.H18 |
01/03/2026 |
|
| 4 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
1.010810.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 5 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
1.010810.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 6 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
1.010810.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 7 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. |
1.010825.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 8 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
1.010824.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 9 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
1.010801.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 10 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
1.010805.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 11 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. |
1.010803.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 12 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
2.001396.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 13 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
2.001157.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 14 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
2.001396.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 15 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
2.001157.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 16 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
1.012975.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 17 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
2.000424.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 18 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
1.012974.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 19 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
1.012972.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 20 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
1.012968.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 21 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
1.012967.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 22 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
1.012966.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 23 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
1.012965.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|
| 24 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
1.012964.000.00.00.H18 |
01/03/2026 |
|